regulate

/'regjuleit/
ngoại động từ
  1. điều chỉnh, sửa lại cho đúng
    • to regulate a machine
      điều chỉnh một cái máy
    • to regulate a watch
      sửa lại đồng hồ cho đúng
  2. sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...)
  3. điều hoà
    • to regulate one's expenditures
      điều hoà sự chi tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "regulate"

Từ có nhắc đến "regulate"

regulate
The technician uses a knob to regulate the temperature of the water bath.