govern

/'gʌvən/
động từ
  1. cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước)
  2. quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài)
  3. khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...)
    • to govern oneself
      tự chủ được
  4. chi phối, ảnh hưởng
    • to be governed by the opinions of others
      bị ý kiến người khác chi phối
    • to be governed by what other people say
      bị ảnh hưởng bởi những điều người khác nói
  5. (ngôn ngữ học) chi phối
    • a noun governed by a preposition
      một danh từ bị một giới từ chi phối
  6. (vật ); kỹ điều chỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "govern"

govern
The German verb "sprechen" governs the accusative case.