reproach

/ri'proutʃ/
danh từ
  1. sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách
    • to heap reproaches upon someone
      mắng ai như tát nước
  2. điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ
    • to be a reproach to...
      một điều xỉ nhục cho...; một điều làm xấu hổ cho...
    • to bring reproach upon (on)
      làm nhục, làm xấu hổ cho
ngoại động từ
  1. trách mắng, quở trách
    • he reproached me with carelessness
      anh ta quở trách tôi về tội cẩu thả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "reproach"

reproach
He felt a deep sense of reproach after forgetting his friend's birthday.