resurrect

/ri'sə:dʤənt/
ngoại động từ
  1. (thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục , những thói quen ...); gợi lại (kỷ niệm )
  2. khai quật (xác chết)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "resurrect"

resurrect
A gardener resurrects a wilted plant with careful watering.