regress

/'ri:gres/
Học thuật
Thân thiện
regress

The patient began to regress after stopping therapy.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thoái bộ, thoái lui: Quay trở lại một trạng thái kém phát triển, ít tiến bộ hoặc nguyên thủy hơn.
    • Quay trở lại, trở về: Di chuyển hoặc quay ngược trở lại một vị trí, trạng thái, hoặc thời điểm trước đó.
    • (Thống ) Quay về giá trị trung bình: Hiện tượng trong thống khi một điểm dữ liệu cực đoan xu hướng di chuyển về phía giá trị trung bình trong lần đo tiếp theo.
  2. Danh từ:

    • Sự thoái bộ, sự thoái lui: Hành động hoặc quá trình quay trở lại một trạng thái trước đó, đặc biệt một trạng thái kém hơn.
    • Sự quay ngược lại: Hành động đi ngược trở lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Without constant practice, your language skills may regress. (Nếu không luyện tập thường xuyên, kỹ năng ngôn ngữ của bạn có thể thoái lui.)
    • The patient seemed to regress to a childlike state after the trauma. (Bệnh nhân dường như thoái lui về trạng thái trẻ con sau chấn thương.)
    • In the analysis, we observed that extreme scores tend to regress toward the mean over time. (Trong phân tích, chúng tôi quan sát thấy các điểm số cực đoan xu hướng quay về giá trị trung bình theo thời gian.)
  • Danh từ:

    • The economic policies led to a regress in living standards. (Các chính sách kinh tế dẫn đến sự thoái bộ trong mức sống.)
    • The regress of the glacier has been documented by scientists. (Sự thoái lui của sông băng đã được các nhà khoa học ghi nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To regress to the mean": (Thống ) Quay về giá trị trung bình. Đây một khái niệm thống mô tả xu hướng các kết quả cực đoan trong các phép đo tiếp theo sẽ gần với mức trung bình hơn.

    • After an exceptionally good performance, the athlete's results are expected to regress to the mean. (Sau một màn trình diễn xuất sắc bất thường, kết quả của vận động viên được dự đoán sẽ quay về mức trung bình.)
  • "Infinite regress": (Triết học, Logic) Sự thoái luihạn. Một chuỗi lẽ hoặc nguyên nhân không bao giờ kết thúc, mỗi yếu tố lại phụ thuộc vào yếu tố trước đó.

    • The argument leads to an infinite regress, with no ultimate foundation. (Lập luận dẫn đến một sự thoái luihạn, không nền tảng tối hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Regression (Danh từ): Sự thoái lui, sự hồi quy.

    • Statistical regression analysis is a common tool. (Phân tích hồi quy thống một công cụ phổ biến.)
    • The patient experienced a regression in social skills. (Bệnh nhân trải qua sự thoái lui trong kỹ năng xã hội.)
  • Regressive (Tính từ): tính chất thoái lui, đi lùi.

    • A regressive tax affects low-income earners more. (Một loại thuế thoái lui ảnh hưởng nhiều hơn đến người thu nhập thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Revert (quay về), relapse (tái phát), backslide (tái phạm, sa ngã trở lại), retrogress (thoái triển).
  • Danh từ: Retrogression (sự thoái triển), reversal (sự đảo ngược), setback (sự thụt lùi).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Progress (tiến bộ), advance (tiến lên), develop (phát triển).
  • Danh từ: Progress (sự tiến bộ), advancement (sự tiến bộ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "regress" không thường xuyên kết hợp để tạo thành các cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "regress" hoặc với giới từ "to"). - Regress to: Thoái lui về (một trạng thái nào đó). - Under stress, he tends to regress to old, unhealthy habits. (Khi căng thẳng, anh ấy xu hướng thoái lui về những thói quen không lành mạnh.)

regress

The patient began to regress after stopping therapy.

danh từ
  1. sự thoái bộ, sự thoái lui
nội động từ
  1. thoái bộ, thoái lui
  2. đi giật lùi, đi ngược trở lại
  3. (thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành