regress

/'ri:gres/
danh từ
  1. sự thoái bộ, sự thoái lui
nội động từ
  1. thoái bộ, thoái lui
  2. đi giật lùi, đi ngược trở lại
  3. (thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "regress"

regress
The patient began to regress after stopping therapy.