revile

/ri'vail/
Học thuật
Thân thiện
revile

A politician reviles his opponent during a heated debate.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả: Hành động dùng lời lẽ thô tục, ác ý đầy khinh miệt để công khai lăng mạ, chỉ trích ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The politician was reviled by the press for his dishonest actions. (Chính trị gia đó bị báo chí chửi rủa những hành động thiếu trung thực của mình.)
    • She reviled her opponent during the debate, calling him incompetent. ( ấy đã mắng nhiếc đối thủ trong cuộc tranh luận, gọi anh ta kẻ bất tài.)
    • He stood on the street corner, reviling the government's new policy. (Ông ta đứnggóc phố, xỉ vả chính sách mới của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to revile someone as something": chửi rủa/coi ai đó (một điều đó tiêu cực).
    • The protesters reviled the corporation as a heartless monster. (Những người biểu tình chửi rủa tập đoàn đó như là một con quái vậttâm.)
  • "to be reviled by": bị (một nhóm người) chửi rủa, ghét bỏ.
    • The decision was widely reviled by the public. (Quyết định đó bị công chúng rộng rãi chửi rủa.)
Biến thể từ gần giống
  • Reviler (danh từ): người chuyên chửi rủa, người hay lăng mạ.
    • He gained a reputation as a bitter reviler. (Ông ta được danh tiếng một kẻ hay chửi rủa cay độc.)
Từ đồng nghĩa
  • Vilify: bôi nhọ, nói xấu.
  • Berate: mắng mỏ, quở trách nặng lời.
  • Denounce: lên án, tố cáo công khai.
  • Execrate: nguyền rủa, ghét cay ghét đắng.
Từ trái nghĩa
  • Praise: khen ngợi.
  • Commend: ca ngợi, tán dương.
  • Acclaim: hoan nghênh, tán thưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "revile")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "revile")

revile

A politician reviles his opponent during a heated debate.

động từ
  1. chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "revile"

Từ có nhắc đến "revile"