revel

/'revl/
danh từ
  1. cuộc liên hoan
  2. ((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan
nội động từ
  1. liên hoan
  2. ăn uống say sưa, chè chén ồn ào
  3. ham mê, thích thú, miệt mài
    • to revel in a book
      miệt mài xem một quyển sách
    • to revel in doing something
      ham thích làm một việc
ngoại động từ
  1. (+ away) lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén
    • to revel away money
      lãng phí tiền bạc vào những cuộc ăn chơi chè chén
  2. (+ out) ăn chơi chè chén
    • to revel out the night
      ăn chơi chè chén thâu đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

revel
The children revel in the colorful confetti falling around them.