rivière

/'ri:vieə/
danh từ giống cái
  1. sông
  2. (nghĩa bóng) dòng lai láng
    • Des rivières de sang
      những dòng máu lai láng
    • rivière de diamants
      vòng nạm kim cương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rivière"

rivière
Une rivière coule paisiblement à travers la forêt.