romain

tính từ
  1. (thuộc) La
    • Aniquité romaine
      nhà thờ La
  2. (thuộc) -ma
  3. (ngành in) rômanh
    • Caractères romains
      chữ rômanh
    • balance romaine
      cái cân ta
danh từ giống đực
  1. (ngành in) chữ rômanh
    • travail de Romain
      (thân mật) công việc lâu dài vất vả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "romain"

Từ có nhắc đến "romain"

romain
Un homme utilise une balance romaine pour peser des fruits au marché.