rein

/rein/
{{rein}}
danh từ giống đực
  1. thận
    • Greffe d'un rein
      sự ghép thận
    • rein flottant
      thận di động
  2. (số nhiều) vùng thắt lưng
    • Maux de reins
      đau vùng thắt lưng
  3. (kiến trúc) bụng vòm
    • avoir les reins solides
      khỏe
    • casser les reins à quelqu'un
      làm tan sự nghiệp của ai
    • tour de reins
      chứng đau lưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rein"

rein
Le médecin examine un rein sur un schéma médical.