roman

/'roumən/
danh từ giống đực
  1. rôman
    • Langues romanes
      các ngôn ngữ rôman
    • Style roman
      (kiến trúc) kiểu rôman
  2. (ngôn ngữ học) tiếng rôman
  3. (kiến trúc) kiểu rôman
  4. tiểu thuyết, truyện dài
    • Roman historique
      tiểu thuyết lịch sử
    • Cela a tout l'air d'un roman
      (nghĩa bóng) việc đó có vẻ đặc tiểu thuyết
    • Romand.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

roman
Une fille lit un roman dans le parc.