roulée

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trận đòn, trận đánh: Một cuộc tấn công thể xác, thườngmột trận đánh nhau hoặc bị đánh đập.
    • Điếu thuốc lá: (Từ lóng, ít phổ biến hơn) Một điếu thuốc lá đã được cuốn sẵn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il s'est pris une bonne roulée. ( đã bị một trận đòn ra trò.)
    • Flanquer une roulée à quelqu'un. (Cho ai một trận đòn.)
    • Les deux hommes ont échangé une roulée. (Hai người đàn ông đã trao cho nhau một trận đòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prendre une roulée": Bị một trận đòn.

    • Le voleur a pris une sacrée roulée par les passants. (Tên trộm đã bị những người qua đường cho một trận đòn thừa sống thiếu chết.)
  • "Filer/Flanquer une roulée": Cho ai một trận đòn.

    • Il a menacé de lui filer une roulée. (Hắn đã đe dọa sẽ cho anh ta một trận đòn.)
Biến thể từ gần giống
  • Roulé, roulée (tính từ): Đã được cuộn lại, lăn tròn.

    • Une pâte roulée. (Một lớp bột đã được cán/cuộn.)
  • Rouler (động từ): Lăn, cuộn, chạy (xe).

    • Rouler une cigarette. (Cuốn một điếu thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Raclée (danh từ giống cái): Trận đòn, trận mắng mỏ.
  • Dérouillée (danh từ giống cái): Trận đòn (làm cho tỉnh người ra).
  • Correction (danh từ giống cái): Sự trừng phạt, trận đòn.
  • Tabassage (danh từ giống đực): (Thông tục) Trận đòn, sự đánh đập.
Thành ngữ liên quan
  • En prendre une (roulée) : Bị đánh một trận.
    • Si tu continues, tu vas en prendre une roulée ! (Nếu mày còn tiếp tục, mày sẽ bị một trận đòn đấy!)
tính từ giống cái
  1. xem roulé
danh từ giống cái
  1. trận đòn
    • Flanquer une roulée à quelqu'un
      cho ai một trận đòn
  2. điếu thuốc lá