roulée
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Trận đòn, trận đánh: Một cuộc tấn công thể xác, thường là một trận đánh nhau hoặc bị đánh đập.
- Điếu thuốc lá: (Từ lóng, ít phổ biến hơn) Một điếu thuốc lá đã được cuốn sẵn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Il s'est pris une bonne roulée. (Nó đã bị một trận đòn ra trò.)
- Flanquer une roulée à quelqu'un. (Cho ai một trận đòn.)
- Les deux hommes ont échangé une roulée. (Hai người đàn ông đã trao cho nhau một trận đòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Prendre une roulée": Bị một trận đòn.
- Le voleur a pris une sacrée roulée par les passants. (Tên trộm đã bị những người qua đường cho một trận đòn thừa sống thiếu chết.)
"Filer/Flanquer une roulée": Cho ai một trận đòn.
- Il a menacé de lui filer une roulée. (Hắn đã đe dọa sẽ cho anh ta một trận đòn.)
Biến thể và từ gần giống
Roulé, roulée (tính từ): Đã được cuộn lại, lăn tròn.
- Une pâte roulée. (Một lớp bột đã được cán/cuộn.)
Rouler (động từ): Lăn, cuộn, chạy (xe).
- Rouler une cigarette. (Cuốn một điếu thuốc.)
Từ đồng nghĩa
- Raclée (danh từ giống cái): Trận đòn, trận mắng mỏ.
- Dérouillée (danh từ giống cái): Trận đòn (làm cho tỉnh người ra).
- Correction (danh từ giống cái): Sự trừng phạt, trận đòn.
- Tabassage (danh từ giống đực): (Thông tục) Trận đòn, sự đánh đập.
Thành ngữ liên quan
- En prendre une (roulée) : Bị đánh một trận.
- Si tu continues, tu vas en prendre une roulée ! (Nếu mày còn tiếp tục, mày sẽ bị một trận đòn đấy!)
tính từ giống cái
- xem roulé
danh từ giống cái
- trận đòn
- Flanquer une roulée à quelqu'uncho ai một trận đòn
- điếu thuốc lá