rouleau

/ru:'lou/
danh từ giống đực
  1. cuộn
    • Rouleau de papier
      cuộn giấy
    • Rouleau de pièces de cinq sous
      một cuộn đồng năm xu
  2. sóng cuộn (ở bờ biển)
  3. cuộn tóc
  4. trục lăn, con lăn; trục cán
    • Rouleau compresseur/rouleau compacteur/rouleau automoteur
      xe lu (lăn đường)
    • Rouleau à pied-de-mouton
      xe lu vấu đầm, xe lu đầm
    • Rouleau à pneus isodynes
      xe lu (lăn đường) bánh hơi đồng lực
    • Rouleau vibrant
      xe lu lăn rung
    • Rouleau cannelé
      con lăn khía, trục khía
    • Rouleau ondulé
      con lăn gân
    • Rouleau de chaîne
      trục xích, bánh xích
    • Rouleau aiguiseur
      trục lăn mài nhọn
    • Rouleau déplisseur
      trụcphẳng (giấy)
    • Rouleau encreur
      trục lăn mực
    • Rouleau enrouleur
      trục cuộn
    • Rouleau à friction
      con lăn ma sát
    • Rouleau à pâtisserie
      trục cán bột làm bánh ngọt
    • Rouleau brise-mottes
      trục lăn vỡ đất
    • Rouleau d'imprimerie
      trục lăn máy in
    • être au bout de son rouleau
      (thân mật) hết lý; hết phương; kiệt sức; hết tiền; sắp chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rouleau"

rouleau
Le boulanger utilise un rouleau à pâtisserie pour étaler la pâte.