routier

tính từ
  1. (thuộc) đường sá
    • Carte routière
      bản đồ đường sá
  2. (bằng) đường bộ
    • Transports routiers
      vận chuyển đường bộ
danh từ giống đực
  1. người lái xe tải đường trường
  2. hướng đạo sinh thanh niên
  3. (hàng hải) bản đồ tỷ lệ nhỏ
  4. (thể dục thể thao) vận động viên xe đạp đường trường
    • vieux routier
      người lão luyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "routier"

Từ có nhắc đến "routier"

routier
Un routier conduit son camion sur l'autoroute.