route

/ru:t/
danh từ giống cái
  1. đường, đường sá
    • Route empierrée
      đường rải đá
    • Route pavée
      đường lát (đá, gạch, gỗ)
    • Route de terre battue
      đường đất nện
    • Route stratégique
      đường chiến lược
  2. đường đi
    • Changer de route
      thay đổi đường đi
    • Route estimée
      hành trình ước tính
  3. (nghĩa bóng) con đường
    • La route qui mène au bonheur
      con đường dẫn tới hạnh phúc
  4. cuộc hành trình
    • En cours de route
      giữa cuộc hành trình
  5. hướng đi
    • Perdre sa route
      mất hướng đi
    • à moitié route
      giữa đường
    • code de la route
      luật lệ giao thông đường bộ
    • couper la route à un navire
      (hàng hải) vượt lên trên trước một tàu
    • en route!
      lên đường!
    • faire de la route
      đi nhanh
    • faire fausse route
      lạc đường, đi sai hướng
    • faire route avec quelqu'un
      làm bạn đường với ai
    • feuille de route
      giấy đi đường
    • la route est toute tracée
      phương hướng đã rồi, cứ việc tiến hành
    • mettre en route
      khởi động
    • Mettre en route une machine
      khởi động một cỗ máy
    • mise en route
      sự khởi động (máy, xe)
    • route aérienne
      đường hàng không
    • se metre en route
      ra đi
    • vivres de route
      cái ăn đi đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

route
La voiture roule sur une route de campagne.