ruchée

danh từ giống cái
  1. tổ ong (đàn ong trong đõ, trong thùng)
  2. đõ mật (lượng mật lấy được trong thùng ong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ruchée
Une abeille rentre à la ruchée avec du pollen.