runner

/'rʌnə/
Học thuật
Thân thiện
runner

A runner sprints toward the finish line on a bright track.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chạy, vận động viên chạy: Người tham gia vào hoạt động chạy, đặc biệt trong các cuộc thi đua.
    • Người đưa tin, người giao hàng: Người được thuê để chuyển phát tin nhắn, tài liệu hoặc hàng hóa một cách nhanh chóng.
    • Thân (thực vật): Một thân cây mọc ngang trên mặt đất hoặc dưới đất, từ đó mọc ra cây mới.
    • Vật trượt, con lăn: Bộ phận của một thiết bị giúp có thể di chuyển hoặc trượt dễ dàng.
    • Người buôn lậu: Người vận chuyển hàng hóa vào hoặc ra khỏi một quốc gia một cách bất hợp pháp để trốn thuế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a fast runner and won the marathon. (Anh ấy một người chạy nhanh đã thắng cuộc thi marathon.)
    • The office uses a runner to deliver important packages across the city. (Văn phòng sử dụng một người đưa tin để giao các gói hàng quan trọng khắp thành phố.)
    • Strawberry plants spread by sending out runners. (Cây dâu tây lan rộng bằng cách mọc ra các thân .)
    • The sofa has smooth runners on its bottom. (Chiếc ghế sofa các thanh trượt trơnphía dưới.)
    • The police caught the drug runner at the border. (Cảnh sát đã bắt được kẻ buôn lậu ma túy tại biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Front runner": ứng cử viên dẫn đầu, người/kế hoạch khả năng thành công cao nhất.
    • She is the front runner in the election. ( ấy ứng cử viên dẫn đầu trong cuộc bầu cử.)
  • "Blade runner": (trong thể thao) vận động viên chạy sử dụng giày lưỡi kim loại; (trong văn hóa đại chúng) tên một bộ phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Run (động từ): chạy.
  • Running (danh từ/ tính từ): môn chạy, đang chạy.
  • Forerunner (danh từ): người đi trước, tiền thân.
  • Race runner (danh từ): vận động viên chạy đua.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người chạy): racer, sprinter, jogger.
  • Danh từ (người đưa tin): courier, messenger, carrier.
  • Danh từ (người buôn lậu): smuggler, trafficker.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "runner" danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ "run").

Thành ngữ liên quan
  • Do a runner (thành ngữ, thông tục): bỏ chạy, đặc biệt để trốn tránh trách nhiệm hoặc không trả tiền.
    • After causing the accident, he did a runner from the scene. (Sau khi gây ra tai nạn, hắn ta đã bỏ chạy khỏi hiện trường.)
runner

A runner sprints toward the finish line on a bright track.

danh từ
  1. người tuỳ phái (ở ngân hàng)
  2. đấu thủ chạy đua
  3. người buôn lậu
  4. đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)
  5. (thực vật học) thân
  6. dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)
  7. người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)
  8. (động vật học) nước
  9. thớt trên (cối xay bột)
  10. vòng trượt
  11. (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động
  12. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa
  13. (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)