runner

/'rʌnə/
danh từ
  1. người tuỳ phái (ở ngân hàng)
  2. đấu thủ chạy đua
  3. người buôn lậu
  4. đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)
  5. (thực vật học) thân
  6. dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)
  7. người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)
  8. (động vật học) nước
  9. thớt trên (cối xay bột)
  10. vòng trượt
  11. (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động
  12. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa
  13. (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

runner
A runner sprints toward the finish line on a bright track.