tear

/tiə/
Học thuật
Thân thiện
tear

The child wiped a tear from her cheek.

Định nghĩa
  1. Danh từ /tɪr/:

    • Nước mắt: Chất lỏng trong suốt, mặn tiết ra từ tuyến lệ, thường do cảm xúc mạnh (buồn, vui, đau) hoặc phản xạ.
    • Giọt, vệt (của chất lỏng nhớt): Hình dạng giống giọt nước mắt của một chất lỏng nào đó.
  2. Danh từ /ter/:

    • Chỗ rách, vết rách: Kết quả của việc một vật liệu (như vải, giấy) bị , làm đứt các sợi, tạo thành một lỗ hổng hoặc đường hở.
    • Sự , hành động : Hành động làm rách vật đó một cách nhanh chóng mạnh mẽ.
  3. Động từ /ter/ (tore, torn):

    • , làm rách: Dùng lực để chia cắt hoặc làm hư hỏng (giấy, vải) bằng cách kéo các phần của theo các hướng khác nhau.
    • Giật, kéo mạnh: Lấy đi hoặc di chuyển thứ đó một cách đột ngột dữ dội.
    • Chạy, lao nhanh: Di chuyển rất nhanh thường thiếu kiểm soát.
    • (Bị) rách: Trạng thái bị hư hỏng do bị (dùng như nội động từ).
dụ sử dụng
  • Danh từ (/tɪr/ - nước mắt):

    • A single tear rolled down her cheek. (Một giọt nước mắt lăn trên ấy.)
    • The movie was so sad it brought tears to my eyes. (Bộ phim buồn đến mức làm tôi ứa nước mắt.)
  • Danh từ (/ter/ - vết rách):

    • There's a small tear in the page of this old book. ( một vết rách nhỏ trên trang của cuốn sách này.)
    • He fixed the tear in his jeans with a patch. (Anh ấy chỗ rách trên quần jean bằng một miếng .)
  • Động từ (/ter/):

    • Please tear the paper into strips. (Hãy tờ giấy thành những dải nhỏ.)
    • The child tore the wrapping paper off the gift excitedly. (Đứa trẻ giật phăng giấy gói quà một cách hào hứng.)
    • The dog tore across the yard. (Con chó lao vụt qua sân.)
    • Be careful, this fabric tears easily. (Hãy cẩn thận, loại vải này dễ rách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tear oneself away": dứt ra, rời đi (một cách khó khăn bị thu hút).

    • I couldn't tear myself away from the fascinating novel. (Tôi không thể dứt ra khỏi cuốn tiểu thuyết hấp dẫn.)
  • "to tear apart":

    • nát, phá hủy hoàn toàn.
      • The explosion tore the building apart. (Vụ nổ phá hủy tòa nhà.)
    • Làm đau lòng sâu sắc, chia rẽ.
      • The scandal tore the family apart. (Vụ bê bối làm gia đình đó tan nát.)
  • "to tear up":

    • nát thành nhiều mảnh.
      • She tore up the letter after reading it. ( ấy nát thư sau khi đọc.)
    • Bật khóc, mắt đẫm lệ (thông tục).
      • He teared up during the wedding speech. (Anh ấy bật khóc trong bài phát biểu tại đám cưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Tearful (adj) /ˈtɪr.fəl/: Đẫm nước mắt, hay khóc.

    • She gave a tearful goodbye. ( ấy nói lời tạm biệt trong nước mắt.)
  • Tearaway (n) /ˈter.ə.weɪ/: Người bốc đồng, thiếu kỷ luật.

  • Tear gas (n) /ˈtɪr ˌɡæs/: Hơi cay (một loại khí hóa học gây chảy nước mắt).
Từ đồng nghĩa
  • Nước mắt: Teardrop.
  • , rách: Rip, split, shred ( vụn).
  • Giật, kéo mạnh: Snatch, wrench.
  • Lao nhanh: Dash, sprint, race.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tear at: Giật mạnh vào, cố thứ .

    • The wind tore at her hair. (Gió giật tung tóc ấy.)
  • Tear down: Phá hủy (một tòa nhà), kéo đổ.

    • They plan to tear down the old factory. (Họ dự định phá hủy nhà máy .)
  • Tear off: Giật phăng ra, ra.

    • He tore off a piece of bread. (Anh ấy ra một mẩu bánh mì.)
  • Tear out: Nhổ ra, ra (thường trang sách).

    • Someone had torn out the important page. (Ai đó đã mất trang quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • To be in tears: Đang khóc.

    • She was in tears after hearing the bad news. ( ấy đã khóc sau khi nghe tin xấu.)
  • To tear someone/something to pieces/shreds:

    • Chỉ trích ai/cái một cách tàn nhẫn.
      • The critic tore the performance to shreds. (Nhà phê bình đã chỉ trích buổi biểu diễn thậm tệ.)
    • nát thành từng mảnh.
  • Wear and tear: Sự hao mòn tự nhiên (do sử dụng).

    • The sofa shows signs of wear and tear. (Chiếc sofa dấu hiệu hao mòn.)
tear

The child wiped a tear from her cheek.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. nước mắt, lệ
    • to shed tears
      rơi lệ, nhỏ lệ
    • to weep tears of joy
      mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc
    • to move to tears
      làm cho cảm động ứa nước mắt
    • to keep back one's tears
      cầm nước mắt
    • full of tears; wet will tears
      đẫm nước mắt
  2. giọt (nhựa...)
danh từ
  1. chỗ rách, vết rách
  2. (thông tục) cơn giận dữ
  3. (thông tục) cách đi mau
    • to go full tears
      đi rất mau
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa
ngoại động từ tore; torn
  1. , làm rách
    • to tear a piece of paper in two
      một tờ giấy làm đôi
    • an old and torn coat
      một cái áo rách
  2. làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu
    • to one's hand on a nail
      bị một cái đi làm toạc tay
  3. kéo mạnh, giật
    • to tear one's hair
      giật tóc, bứt tóc
nội động từ
  1. rách,
    • paper tears easily
      giấy dễ rách

Idioms

  • to tear along
    chạy nhanh, đi gấp
  • to tear at
    kéo mạnh, giật mạnh
  • to tear away
    chạy vụt đi, lao đi
  • to tear down
    giật xuống
  • to tear in and out
    ra vào hối hả; lao vào lao ra
  • to tear off
    nhổ, giật mạnh, giật phăng ra
  • to tear out
    nhổ ra, giật ra, ra
  • to tear up
    nát, nhổ bật, cày lên
  • to tear up and down
    lên xuống hối hả, lồng lộn
  • to tear oneself away
    tự tách ra, dứt ra, rời đi