rift

/'raifliɳ/
danh từ
  1. đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...)
  2. (khoáng chất) thớ chẻ
  3. chỗ sáng (trong đám sương mù...)

Idioms

  • a riff in (within) the lute
    (nghĩa bóng) vết rạn trong tình bạn; vết rạn trong tình yêu
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rift
The sun shone through a rift in the clouds.