rusty

/'rʌsti/
tính từ
  1. gỉ, han
  2. bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen)
  3. lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn
    • his English is a little rusty
      tiếng Anh của hắn cùn rồi
  4. khàn, khàn (giọng)
  5. giận dữ, cau có, bực tức
    • don't get rusty
      đừng giận
    • to turn rusty
      nổi giận, phát cáu
    • to cut up rusty
      (từ lóng) nổi giận, phát cáu
tính từ
  1. ôi (mỡ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rusty"

Từ có nhắc đến "rusty"

rusty
The old bicycle in the shed has a rusty chain.