ráo

  1. tt Đã khô, không còn thấm nước: Quần áo đã ráo; Đường đã ráo; Chưa ráo máu đầu đã lên mặt dạy đời (cd); Nói ráo cả họng; Hãy lau ráo lệ ngẩng cao đầu (Tố-hữu).
  2. trgt 1. Không còn : Hết cả tiền. 2. Hết cả: Quần áo ướt ráo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ráo
Quần áo đã phơi ráo ngoài nắng.