réussir

nội động từ
  1. đạt kết qủa
    • Bien réussir
      đạt kết quả tốt
    • Mal réussir
      đạt kết qủa xấu
  2. thành công, kết quả
    • Travail qui réussit
      công việc thành công
    • Le riz réussit dans cette région
      lúa trồng kết quảvùng này
  3. đi đến kết quả
    • Réussir à lui parler
      đi đến kết quảnói chuyện được với ông ấy
  4. đỗ
    • Réussir à un examen
      thi đỗ
ngoại động từ
  1. làm rất đạt
    • Réussir un portrait
      vẽ một chân dung rất đạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan