rosir

nội động từ
  1. hồng lên, ửng hồng
    • Ses joues rosissent à vue d'oeil
      cô ta ửng hồng trông thấy
ngoại động từ
  1. làm cho hồng lên
    • Le soleil couchant rosit les nuages
      mặt trời làm cho những đám mây hồng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rosir"