ressuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • (Kỹ thuật) Nung chảy một phần: Hành động làm nóng chảy một phần một hợp kim, thường với mục đích tách một thành phần nào đó ra.
    • Đổ mồ hôi, rỉ ẩm: Chỉ hiện tượng một bề mặt (như tường) tiết ra hơi ẩm hoặc nước, tương tự như đổ mồ hôi.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Pour isoler le métal précieux, il faut d'abord le ressuer. (Để tách kim loại quý, trước tiên phải nung chảy một phần .)
    • En été, les murs de la cave ressuent souvent à cause de l'humidité. (Vào mùa hè, những bức tường tầng hầm thường đổ mồ hôi độ ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mur qui ressue": Cụm từ kỹ thuật/xây dựng chỉ bức tường bị rỉ ẩm, thấm nước.
    • Il faut traiter ce mur qui ressue pour éviter les moisissures. (Cần xửbức tường bị rỉ ẩm này để tránh nấm mốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ressuyage (danh từ giống đực): Sự làm khô, sự hong khô; (trong kỹ thuật) quá trình nung chảy một phần.
  • Ressuyer (ngoại động từ): Làm khô, hong khô (một vật đó).
Từ đồng nghĩa
  • Suer: Đổ mồ hôi, rỉ ra (nghĩa đen về độ ẩm).
  • Transpirer: Đổ mồ hôi, thấm ra (có thể dùng cho cả người vật).
  • Fondre partiellement: Nung chảy một phần (nghĩa kỹ thuật).
Lưu ý sử dụng
  • Từ ressuermột thuật ngữ chuyên ngành, ít phổ biến trong ngôn ngữ đời thường. Nghĩa thông dụng hơn là "đổ mồ hôi" (của tường, vật thể) thường được dùng trong lĩnh vực xây dựng hoặc bảo dưỡng.
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật luyện kim, mô tả một quy trình cụ thể.
nội động từ
  1. (kỹ thuật) nung chảy một phần (một hợp kim để tách một thành phần ra)
  2. đổ mồ hôi
    • Mur qui ressue
      tường đổ mồ hôi