rên

  1. đg. 1.Cg. Rên rẩm. Kêu khừ khừ khi đau ốm : Sốt rét, rên suốt đêm. 2. Than phiền, kêu ca : Mới thiếu thốn một ít đã rên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rên
Bệnh nhân rên vì đau bụng.