rình

  1. guetter; épier; être à l'affût
    • Mèo rình chuột
      le chat guette (épie) la souris
    • Rình dịp
      guetter (épier) l'occasion
  2. très (puant)
    • Hôi rình
      très puant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rình
Mèo rình chuột trong bếp.