Học thuật
Thân thiện
rũ

Cây cối rũ lá trong tiết trời nắng nóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khô héo, buông thõng xuống: Chỉ trạng thái của cây cối khi cành khô héo, mềm yếu buông thõng xuống, không còn sức sống.
    • Mệt mỏi kiệt sức, không còn sức lực: Chỉ trạng thái của con người hoặc sinh vật khi quá mệt mỏi, kiệt sức đến mức không thể ngồi hoặc đứng thẳng được.
    • Làm cho rơi rụng, trút bỏ: Chỉ hành động làm cho những thứ bám vào, vướng víu rơi rụng hoặc trút bỏ đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận hạn hán kéo dài, cả cánh đồng ngô . (Chỉ cây cối khô héo.)
    • Làm việc liên tục 12 tiếng, anh ấy người trên ghế, không muốn nhúc nhích. (Chỉ trạng thái mệt mỏi kiệt sức.)
    • Chú chó vẫy mình hết nước sau khi tắm. (Chỉ hành động làm cho nước bám trên người rơi xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rũ rượi": (tính từ) mệt mỏi, ủ rũ, thiếu sức sống một cách rõ rệt.
    • Sau chuyến đi dài, cả đoàn trở về với vẻ mặt rũ rượi.
  • "ủ rũ": (tính từ) buồn , thiếu sinh khí, thường dùng cho cả tâm trạng dáng vẻ bên ngoài.
    • Nghe tin buồn, ấy ngồi ủ rũ cả ngày.
Biến thể từ gần giống
  • xuống: Cụm động từ nhấn mạnh trạng thái buông thõng, sa sầm xuống.
    • Hàng mi ấy xuống buồn ngủ.
  • Giũ: Động từ có nghĩa tương tự trong việc làm cho vật đó rơi ra khỏi một bề mặt bằng động tác mạnh ( dụ: giũ chăn, giũ áo). "" thường nhẹ nhàng hoặc tự nhiên hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Buông thõng: (động từ) buông lỏng xuống, không co cứng.
  • Héo : (động từ/tính từ) khô héo rủ xuống (thường cho cây cối).
  • Kiệt sức: (tính từ) hết sức lực, rất mệt mỏi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • bỏ: Trút bỏ hoàn toàn, từ bỏ một cách dứt khoát.
    • Anh ấy muốn bỏ mọi gánh nặng của quá khứ.
  • sạch: Làm cho sạch sẽ bằng cách làm rơi rụng hết những thứ bám vào.
    • Cơn mưa sạch bụi bặm trên những tán .
Thành ngữ liên quan
  • Chết : Chết héo, chết kiệt sức (thường dùng cho cây cối), hoặc mệt đến kiệt sức (dùng cho người, mang tính hình tượng).
    • Cây thiếu nước chết trong nắng hạn.
    • Làm việc quá sức, tôi mệt cả người. (Cụm "mệt " thường dùng)
rũ

Cây cối rũ lá trong tiết trời nắng nóng.

  1. 1 đgt. 1. Khô héo, buông cành xuống: Cây chết Trời nắng cây hết. 2. Lả người kiệt sức: mệt người.
  2. 2 đgt. Trút khỏi mình những vướng víu: hết trách nhiệm sạch xiềng xích.