rạ

  1. 1 dt Gốc cây lúa còn lại sau khi gặt: Cắt rạ về lợp nhà; Ba gian nhà rạ lòa xòa, đẹp duyên coi tựa tám tòa nhà lim (cd).
  2. 2 dt (đph) Thuỷ đậu: Cháu lên rạ, cần phải kiêng gió.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rạ
Người nông dân chất đống rạ trên cánh đồng sau khi gặt.