rạ

  1. (địa phương) như thủy đậu
  2. (địa phương) như rựa
  3. chaume
    • chết như ngã rạ
      périr en grand nombre
    • Gốc rạ
      éteule

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rạ
Người nông dân chất đống rạ trên cánh đồng sau khi gặt.