rụt

Học thuật
Thân thiện
rụt

Một con rùa rụt đầu vào trong mai của nó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Co ngắn lại, thu vào: Chỉ hành động một bộ phận của cơ thể (như tay, chân, lưỡi, cổ) co lại hoặc thu vào trong một khoảng không gian nhỏ hơn.
    • Thu mình lại, rút vào: Chỉ trạng thái hoặc hành động thu nhỏ người lại, thường sợ hãi, lạnh hoặc để tránh một tác động bên ngoài.
    • Mô tả hình dáng: Dùng để mô tả hình thù của một người béo, tròn, khiến cổ như bị rút ngắn lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con rùa rụt đầu vào trong mai. (Con rùa thu đầu vào trong mai.)
    • Trời lạnh, cậu rụt cổ vào trong áo. (Trời lạnh, cậu rụt cổ vào trong áo.)
    • Mèo có thể rụt móng vuốt lại. (Mèo có thể thu móng vuốt vào.)
    • Đứa trẻ rụt tay lại khi chạm vào vật nóng. (Đứa trẻ rụt tay lại khi chạm vào vật nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rụt rè": (Tính từ) Chỉ tính cách nhút nhát, thiếu tự tin, ngại ngùng khi tiếp xúc.
    • ấy rất rụt rè trước người lạ. ( ấy rất nhút nhát trước người lạ.)
  • "Rụt đầu rụt cổ": (Thành ngữ) Mô tả dáng vẻ của người béo, cổ ngắn; hoặc chỉ trạng thái co rúm, thu mình lại sợ.
    • Anh ta béo đến mức trông rụt đầu rụt cổ. (Anh ta béo đến mức trông cổ như bị rút ngắn.)
    • ngồi rụt đầu rụt cổ trong góc sợ bị la. ( ngồi co rúm trong góc sợ bị mắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rút (đg.): Kéo vào, lấy ra, rời khỏi. Tuy phát âm gần giống nhưng nghĩa khác biệt.
    • Rút tiền từ ngân hàng. (Rút tiền từ ngân hàng.)
    • Rút lui khỏi cuộc thi. (Rút lui khỏi cuộc thi.)
  • Co rúm (đg.): Co lại thành một khối nhỏ, thường lạnh hoặc sợ. Gần nghĩa với "rụt".
    • Co rúm người trong chăn. (Co rúm người trong chăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu vào: Hành động kéo một bộ phận vào bên trong.
  • Co lại: Trở nên ngắn hơn hoặc nhỏ hơn.
  • Rén (trong "rén tay"): Hành động thận trọng, chậm rãi rút tay lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "rụt" ngoài các kết hợp đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Rụt như rùa: So sánh việc thu mình, co lại nhanh chóng như con rùa rụt đầu vào mai.
    • Nghe tiếng động, rụt người lại nhanh như rùa. (Nghe tiếng động, thu người lại nhanh như rùa.)
rụt

Một con rùa rụt đầu vào trong mai của nó.

  1. đg. Co ngắn lại : Rụt lưỡi ; Rụt chân. Rụt đầu rụt cổ. Nói hình thù người béo quá.