rít

Học thuật
Thân thiện
rít

Còi tàu rít lên trước khi tàu chuyển bánh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Phát ra tiếng động dài, sắc to: Chỉ âm thanh kéo dài, the thé hoặc chói tai do ma sát mạnh của không khí hoặc vật thể.
    • Hít, hút một hơi dài mạnh (thuốc lào, thuốc lá): Hành động hít sâu kéo dài hơi khói vào phổi.
  2. Tính từ:

    • Không trơn tru, bị kẹt hoặc khó chuyển động do thiếu dầu mỡ hoặc bị ma sát: Mô tả trạng thái của một bộ phận khí hoặc vật thể khi di chuyển không êm.
dụ sử dụng
  • Động từ (phát ra âm thanh):

    • Tiếng còi tàu rít lên toạc không gian.
    • Gió mùa đông bắc rít từng hồi qua khe cửa.
    • Viên đạn rít qua đầu khiến anh ta nằm rạp xuống đất.
  • Động từ (hút thuốc):

    • Ông cụ ngồi rít một hơi thuốc lào dài rồi từ từ nhả khói.
    • Anh ta rít một hơi thuốc lá đầy vẻ suy .
  • Tính từ:

    • Cái bánh xe đạp đã rít, cần phải tra dầu.
    • Cánh cửa sắt kêu rít mỗi khi mở ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rít lên": Nhấn mạnh hành động phát ra tiếng rít một cách đột ngột hoặc dữ dội.
    • Chiếc phanh xe rít lên kinh khủng khi tài xế đạp gấp.
  • Dùng trong y học để mô tả âm thanh bất thường khi thở:
Biến thể từ gần giống
  • Rin rít (từ láy, tính từ): Diễn tả mức độ nhẹ hơn của "rít", chỉ sự kêu ken két, không trơn tru nhưng chưa đến mức kẹt hẳn.
    • Bánh xe quay rin rít thiếu dầu.
  • Rít rít (từ láy, động từ/tính từ): Thường dùng để tả âm thanh nhỏ, lặp đi lặp lại, như tiếng côn trùng kêu.
  • Rền rít (từ láy): Kết hợp giữa âm thanh trầm (rền) the thé (rít).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (âm thanh): Huýt, thét (the thé), (không khí), vút (nhanh sắc).
  • Động từ (hút thuốc): Hít, hút, kéo (một hơi).
  • Tính từ: Kẹt, kêu ken két, không trơn.
Từ trái nghĩa
  • Động từ (âm thanh): Ì ạch (âm trầm, nặng nề), rì rầm (nhỏ nhẹ).
  • Tính từ: Trơn, êm, mượt.
Các cụm từ liên quan
  • Thở rít: Cụm từ y học chỉ kiểu thở phát ra âm thanh the thé do đường thở bị hẹp.
  • Ran rít: Thuật ngữ y học chỉ tiếng ran đặc biệt âm sắc the thé khi nghe phổi.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Rít như còi báo động: So sánh để nhấn mạnh âm thanh chói tai, inh ỏi.
    • Đứa trẻ khóc rít như còi báo động.
  • Rít đến nghẹt thở: Cách nói phóng đại về việc hút một hơi thuốc rất dài sâu.
    • Anh ta rít một điếu thuốc đến nghẹt thở.
rít

Còi tàu rít lên trước khi tàu chuyển bánh.

  1. đg. 1. Phát ra tiếng dài to: Còi tàu rít; Gió rít. 2. Kéo một hơi dài thuốc lào: Rít một điếu, say quá.
  2. t. Không chuyển động được dễ dàng không trơn: Bánh xe rít; Cánh cửa rít.