rịt

  1. I. đgt. Đắp cho thuốc gắn dính vào vết thương: rịt thuốc rịt nhọ nồi cho cầm máu. II. pht. Bám riết vào, không chịu rời ra: giữ rịt bám rịt lấy bố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rịt
Mẹ rịt thuốc lên vết thương nhỏ trên tay con.