rịt

Học thuật
Thân thiện
rịt

Mẹ rịt thuốc lên vết thương nhỏ trên tay con.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đắp, buộc hoặc dán một thứ đó (thường thuốc, cây) lên vết thương để cầm máu hoặc chữa trị: Hành động làm cho vật liệu dính chặt vào da, đặc biệt vùng bị tổn thương.
  2. Phó từ:
    • Một cách chặt chẽ, khăng khít, không rời ra: Diễn tả trạng thái bám giữ, gắn bó hoặc theo sát một cách dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngoại thường lấy cây để rịt vào chỗ bầm cho cháu.
    • Sau khi sát trùng, y tá rịt một miếng băng gạc thuốc lên vết mổ.
  • Phó từ:
    • Đứa trẻ bám rịt lấy chân mẹ, không chịu đi đâu.
    • ấy giữ rịt cuốn sách quý, không cho ai mượn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở rịt": Ở một chỗ, gắn chặt lấy một nơi nào đó, không chịu đi đâu.
    • cứ rịt trong phòng cả ngày để học bài.
Biến thể từ gần giống
  • Rịt mọt (tính từ): Chỉ trạng thái ẩm ướt, dính nhớp khó chịu (thường do mồ hôi).
    • Trời nóng khiến người ta cảm thấy rịt mọt.
  • Rít (động từ): âm gần giống, nghĩa là kéo một vật nặng trên mặt đất tạo ra tiếng động hoặc chỉ sự bám dính nhẹ (như keo mới khô).
    • rít cái bao tải trên sàn nhà.
    • Miếng băng dính này dính hơi rít.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Đắp, băng, bôi, dán.
  • Phó từ: Chặt, khư khư, quấn quýt, dính chặt.
Các cụm từ liên quan
  • Rịt thuốc: Hành động đắp thuốc lên vết thương.
    • Ông lang rịt thuốc nam cho bệnh nhân.
  • Bám rịt: Bám giữ một cách dai dẳng, không rời.
    • Cậu bám rịt lấy anh trai đi khắp nơi.
  • Giữ rịt: Giữ một cách chặt chẽ, cẩn thận, không muốn cho ai động vào hoặc lấy đi.
    • giữ rịt món quà sinh nhật trong ngăn tủ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "rịt" một cách độc lập. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm động từ hoặc dùng như phó từ kết hợp với động từ khác (như , , ).
rịt

Mẹ rịt thuốc lên vết thương nhỏ trên tay con.

  1. I. đgt. Đắp cho thuốc gắn dính vào vết thương: rịt thuốc rịt nhọ nồi cho cầm máu. II. pht. Bám riết vào, không chịu rời ra: giữ rịt bám rịt lấy bố.