rặt

Học thuật
Thân thiện
rặt

Hàng hoa quả bán rặt những cam.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Toàn , chỉ toàn , đều : Dùng để nhấn mạnh rằng trong một tập hợp, một phạm vi nào đó chỉ duy nhất một loại sự vật, hiện tượng hoặc tính chất, không lẫn với thứ khác.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Hàng hoa quả bán rặt những cam. (Hàng hoa quả bán toàn cam.)
    • Chợ rặt những cam. (Chợ chỉ toàn cam.)
    • trẻ trong xóm rặt con trai. ( trẻ trong xóm đều con trai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rặt như nhau cả": Tất cả đều giống hệt nhau, không sự khác biệt.
    • Những chiếc bánh này rặt như nhau cả về hình dáng lẫn hương vị. (Những chiếc bánh này đều giống hệt nhau cả về hình dáng lẫn hương vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Toàn: Có nghĩa tương tự, chỉ sự bao trùm, đầy đủ.
    • Phòng toàn sách. (Căn phòng toàn sách.)
  • Chỉ toàn: Nhấn mạnh hơn về sự thuần nhất, không khác.
    • Câu chuyện của anh ấy chỉ toàn nói dối. (Câu chuyện của anh ấy chỉ toàn nói dối.)
Từ đồng nghĩa
  • Toàn : Đều , hết thảy .
  • Chỉ toàn: Chỉ mỗi loại đó.
  • Thuần: Thuần một loại, không pha tạp (thường dùng cho tính chất, chủng loại).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rặt" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính khẩu ngữ, sắc thái nhấn mạnh sự thuần nhất, đơn điệu, đôi khi hàm ý chê bai hoặc than phiền về sự thiếu đa dạng.
  • Vị trí: Thường đứng trước các từ như "những", "toàn", "" để bổ nghĩa cho cụm danh từ phía sau.
rặt

Hàng hoa quả bán rặt những cam.

  1. ph. Đều : Hàng hoa quả bán rặt những cam.