rút
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Lấy ra, kéo ra từ bên trong: Hành động lấy một vật ra khỏi nơi chứa đựng nó.
- Thu hồi, lấy về: Hành động lấy lại cái đã đưa ra, gửi đi hoặc đầu tư.
- Chọn lọc, đúc kết: Hành động suy xét, tổng kết để lấy ra phần cốt lõi, quan trọng hoặc bài học.
- Kéo về phía mình: Dùng lực để kéo một vật gì đó lại gần.
- Lui về, di chuyển vào sâu hoặc ra xa: Hành động rời khỏi một vị trí để trở về nơi an toàn hơn hoặc bí mật hơn.
- Giảm bớt, thu ngắn: Làm cho ngắn hơn, ít hơn hoặc nhỏ hơn so với trước.
Danh từ (thường viết là "rau rút"): Một loại rau thủy sinh, còn gọi là rau nhút.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy rút ví ra để trả tiền. (Hành động lấy ra từ túi.)
- Cô ấy định rút tiền tiết kiệm để mua xe. (Hành động thu hồi, lấy về từ ngân hàng.)
- Sau thất bại, chúng tôi cần rút kinh nghiệm. (Hành động đúc kết bài học.)
- Đứa trẻ rút sợi dây về phía nó. (Hành động kéo về phía mình.)
- Sau trận đánh, đơn vị được lệnh rút vào rừng. (Hành động lui quân, di chuyển vào nơi khác.)
- Ban tổ chức quyết định rút ngắn thời gian diễn ra sự kiện. (Hành động giảm bớt, làm cho ngắn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Rút lui": Tự rút khỏi một cuộc chơi, một vị trí hoặc một cam kết.
- Ứng viên đã tuyên bố rút lui khỏi cuộc đua tranh cử.
"Rút cục": Cuối cùng, kết quả là (dùng để chỉ kết luận sau một quá trình).
- Bàn cãi nhiều rút cục cũng chẳng đi đến đâu.
"Rút gọn": Làm cho ngắn gọn, súc tích hơn.
- Hãy rút gọn bài phát biểu cho phù hợp với thời gian.
"Rút khỏi": Rời bỏ, không tham gia vào một tổ chức, hoạt động nào đó nữa.
- Công ty đã quyết định rút khỏi thị trường châu Âu.
Biến thể và từ gần giống
- Rút lui (động từ): Từ bỏ, rời khỏi.
- Rút gọn (động từ): Làm cho ngắn lại, cô đọng lại.
- Rút kinh nghiệm (cụm động từ): Suy xét để tìm ra bài học.
- Rau rút (danh từ): Một loại rau ăn được.
Từ đồng nghĩa
- Rút ra, lấy ra: Trích xuất, lấy từ trong ra ngoài.
- Rút về, rút quân: Triệt thoái, lui binh.
- Rút ngắn: Cắt giảm, thu hẹp, giảm bớt.
- Đúc kết: Tổng kết, khái quát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Rút ra:
- Từ câu chuyện đó, ta có thể rút ra nhiều bài học quý giá. (Suy ra, đúc kết được.)
Rút vào:
- Nhìn thấy cảnh hỗn loạn, nó vội rút vào trong nhà. (Di chuyển nhanh vào bên trong.)
Rút xuống (thường dùng cho mực nước):
- Nước lũ đã rút xuống rất nhiều. (Hạ thấp, giảm xuống.)
Thành ngữ liên quan
- Rút dây động rừng: Một hành động nhỏ có thể gây ra hậu quả lớn, hệ lụy khôn lường; tương đương với "Chuyện bé xé ra to".
- Anh đừng nói gì thêm, rút dây động rừng bây giờ.
- 1 đgt. 1. Lấy từ trong ra: rút tay ra khỏi túi rút quân bài. 2. Thu về, trở lại chỗ cũ: rút tiền gửi tiết kiệm. 3. Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết: rút kinh nghiệm rút ra bài học bổ ích. 4. Kéo về phía mình: rút dây rút rơm. 5. Chuyển vào sâu, về phía sau: rút quân vào rừng rút vào hoạt động bí mật. 6. Giảm bớt: rút ngắn thời hạn rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.
- 2 Nh. Rau rút.