rút

Học thuật
Thân thiện
rút

Một người đàn ông rút một tờ tiền từ trong ví ra.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lấy ra, kéo ra từ bên trong: Hành động lấy một vật ra khỏi nơi chứa đựng .
    • Thu hồi, lấy về: Hành động lấy lại cái đã đưa ra, gửi đi hoặc đầu .
    • Chọn lọc, đúc kết: Hành động suy xét, tổng kết để lấy ra phần cốt lõi, quan trọng hoặc bài học.
    • Kéo về phía mình: Dùng lực để kéo một vật đó lại gần.
    • Lui về, di chuyển vào sâu hoặc ra xa: Hành động rời khỏi một vị trí để trở về nơi an toàn hơn hoặc mật hơn.
    • Giảm bớt, thu ngắn: Làm cho ngắn hơn, ít hơn hoặc nhỏ hơn so với trước.
  2. Danh từ (thường viết "rau rút"): Một loại rau thủy sinh, còn gọi là rau nhút.

dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy rút ra để trả tiền. (Hành động lấy ra từ túi.)
    • ấy định rút tiền tiết kiệm để mua xe. (Hành động thu hồi, lấy về từ ngân hàng.)
    • Sau thất bại, chúng tôi cần rút kinh nghiệm. (Hành động đúc kết bài học.)
    • Đứa trẻ rút sợi dây về phía . (Hành động kéo về phía mình.)
    • Sau trận đánh, đơn vị được lệnh rút vào rừng. (Hành động lui quân, di chuyển vào nơi khác.)
    • Ban tổ chức quyết định rút ngắn thời gian diễn ra sự kiện. (Hành động giảm bớt, làm cho ngắn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rút lui": Tự rút khỏi một cuộc chơi, một vị trí hoặc một cam kết.

    • Ứng viên đã tuyên bố rút lui khỏi cuộc đua tranh cử.
  • "Rút cục": Cuối cùng, kết quả là (dùng để chỉ kết luận sau một quá trình).

    • Bàn cãi nhiều rút cục cũng chẳng đi đến đâu.
  • "Rút gọn": Làm cho ngắn gọn, súc tích hơn.

    • Hãy rút gọn bài phát biểu cho phù hợp với thời gian.
  • "Rút khỏi": Rời bỏ, không tham gia vào một tổ chức, hoạt động nào đó nữa.

    • Công ty đã quyết định rút khỏi thị trường châu Âu.
Biến thể từ gần giống
  • Rút lui (động từ): Từ bỏ, rời khỏi.
  • Rút gọn (động từ): Làm cho ngắn lại, đọng lại.
  • Rút kinh nghiệm (cụm động từ): Suy xét để tìm ra bài học.
  • Rau rút (danh từ): Một loại rau ăn được.
Từ đồng nghĩa
  • Rút ra, lấy ra: Trích xuất, lấy từ trong ra ngoài.
  • Rút về, rút quân: Triệt thoái, lui binh.
  • Rút ngắn: Cắt giảm, thu hẹp, giảm bớt.
  • Đúc kết: Tổng kết, khái quát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rút ra:

    • Từ câu chuyện đó, ta có thể rút ra nhiều bài học quý giá. (Suy ra, đúc kết được.)
  • Rút vào:

    • Nhìn thấy cảnh hỗn loạn, vội rút vào trong nhà. (Di chuyển nhanh vào bên trong.)
  • Rút xuống (thường dùng cho mực nước):

    • Nước lũ đã rút xuống rất nhiều. (Hạ thấp, giảm xuống.)
Thành ngữ liên quan
  • Rút dây động rừng: Một hành động nhỏ có thể gây ra hậu quả lớn, hệ lụy khôn lường; tương đương với "Chuyện ra to".
    • Anh đừng nói thêm, rút dây động rừng bây giờ.
rút

Một người đàn ông rút một tờ tiền từ trong ví ra.

  1. 1 đgt. 1. Lấy từ trong ra: rút tay ra khỏi túi rút quân bài. 2. Thu về, trở lại chỗ : rút tiền gửi tiết kiệm. 3. Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết: rút kinh nghiệm rút ra bài học bổ ích. 4. Kéo về phía mình: rút dây rút rơm. 5. Chuyển vào sâu, về phía sau: rút quân vào rừng rút vào hoạt động mật. 6. Giảm bớt: rút ngắn thời hạn rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.
  2. 2 Nh. Rau rút.