rát

Học thuật
Thân thiện
rát

Ăn dứa rát lưỡi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhát gan, sợ sệt: Chỉ trạng thái thiếu dũng cảm, hay lo sợ (thường dùng trong khẩu ngữ, phương ngữ).
    • cảm giác nóng bỏng, xót trên da hoặc niêm mạc: Cảm giác khó chịu giống như khi bị bỏng nhẹ hoặc cọ xát mạnh.
    • (Về lời nói) Nhiều nhưng vô ích, nói nhiều đến mức tổn hại cổ họng không tác dụng: Diễn tả việc nói năng, khuyên bảo nhiều lần một cách vô hiệu.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa nhát gan):
    • Thằng rát quá, không dám lại gần con chó. (Cậu nhát quá, không dám lại gần con chó.)
  • Tính từ (nghĩa cảm giác nóng):
    • Ăn ớt xong, tôi thấy rát miệng. (Sau khi ăn ớt, tôi thấy nóng rát trong miệng.)
    • Nắng tháng Sáu rát da. (Nắng tháng Sáu làm da nóng rát.)
    • Vết thương đau rát. (Vết thương đau cảm giác nóng xót.)
  • Tính từ (nghĩa nói nhiều vô ích):
    • Mẹ rát cổ bỏng họng khuyên con, vẫn không nghe. (Mẹ nói nhiều đến khản cổ khuyên con, vẫn không nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rát cổ bỏng họng": Thành ngữ cố định, nhấn mạnh việc nói nhiều, nói hết sức một cách vô ích.
    • giáo rát cổ bỏng họng nhắc học sinh giữ trật tự. ( giáo nói nhiều đến khản cổ để nhắc học sinh giữ trật tự.)
  • "Rát" dùng để miêu tả cường độ mạnh của một hành động (thường trong văn chương, báo chí).
    • Cuộc tấn công diễn ra rát vào vị trí của địch. (Cuộc tấn công diễn ra rất dữ dội, ác liệt vào vị trí của địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Ran rát (tính từ): Cảm giác nóng rát nhẹ, âm ỉ.
    • Cảm giác ran rát trên da sau khi đi nắng. (Cảm giác nóng rát nhẹ trên da sau khi đi nắng.)
  • Rát rạt (tính từ): Cảm giác nóng rát hoặc mức độ dữ dội, ác liệt hơn "rát".
    • Trận đánh diễn ra rát rạt. (Trận đánh diễn racùng ác liệt.)
  • Nhát (tính từ): Nghĩa gốc, chỉ tính cách nhút nhát, sợ sệt.
Từ đồng nghĩa
  • Nóng rát, xót: (Về cảm giác) Chỉ cảm giác nóng khó chịu trên bề mặt da, niêm mạc.
  • Nhát, nhút nhát: (Về tính cách) Chỉ sự thiếu can đảm.
  • Khản cổ, bỏng họng: (Trong thành ngữ) Chỉ việc nói nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Mát mẻ, dễ chịu: (Về cảm giác) Trái với cảm giác nóng rát.
  • Dũng cảm, gan dạ: (Về tính cách) Trái với nghĩa nhát gan.
  • Ít lời, lặng lẽ: Trái với việc nói nhiều.
Thành ngữ liên quan
  • Rát cổ bỏng họng: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ này rất phổ biến với nghĩa nói nhiều một cách vô ích.
rát

Ăn dứa rát lưỡi.

  1. t. X. Nhát : Thằng rát quá.
  2. t. cảm giác thấy da nong nóng choi chói như khi bị bỏng : Ăn dứa rát lưỡi. Rát cổ bỏng họng. Nhiều lời không hiệu quả : Rát cổ bỏng họng con vẫn nghịch như quỷ.