sang

/siɳ/
ngoại động từ sang, sung
  1. hát, ca hát
    • to sing a song
      hát một bài hát
    • to sing someone to sleep
      hát ru ngủ ai
  2. ca ngợi
    • to sing someone's praises
      ca ngợi ai, tán dương ai
nội động từ
  1. hát, hót
    • birds are singing
      chim đang hót
  2. reo (nước sôi...); thồi (gió)
    • the water sings in the kettle
      nước trong ấm reo (sắp sôi)
  3. ù (tai)

Idioms

  • to sing out
    gọi to, kêu lớn
  • to sing another song; to sing small
    cụp đuôi, cụt vòi
  • to sing the New Year in
    hát đón mừng năm mới
  • to sing the New Year out
    hát tiễn đưa năm
danh từ
  1. tiếng reo; tiếng

Idioms

  • the sing of arrows overhead
    tiếng tên bay trên đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sang
A forager carefully harvests a sang plant in the forest.