sào

Học thuật
Thân thiện
sào

Một người đàn ông dùng chiếc sào để chống thuyền trên sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây gậy dài, thường làm bằng tre, nứa, dùng để chống, chèo thuyền hoặc làm công cụ: Một vật dụng hình que dài, nhiều công dụng trong sinh hoạt lao động.
    • Đơn vị đo diện tích ruộng đất truyền thống của Việt Nam: Bằng một phần mười mẫu, tương đương 360 mét vuông (ở Bắc Bộ) hoặc 497 mét vuông (ở Trung Bộ). Giá trị cụ thể có thể thay đổi theo từng địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ vật dụng):

    • Người chèo đò dùng sào để đẩy thuyền đi.
    • Cái sào phơi quần áo bị gãy sau trận gió lớn.
  • Danh từ (chỉ đơn vị đo):

    • Thửa ruộng nhà ông ấy rộng ba sào.
    • Mảnh vườn này chỉ độ một sào rưỡi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sông sâu sào ngắn": Thành ngữ chỉ hoàn cảnh khó khăn, phương tiện hoặc khả năng hạn chế không đủ để giải quyết vấn đề lớn.
  • Dùng trong đo đạc truyền thống: "Sào" còn có thể chỉ cây tiêu, cọc dùng để đo đất, dẫn đến nghĩa là đơn vị đo diện tích.
Biến thể từ liên quan
  • Cây sào: Cách gọi khác của vật dụng.
  • Sào huyệt: (Từ ghép) Chỉ nơi ẩn náu, tổ chức của bọn xấu.
  • Mẫu: Đơn vị đo diện tích lớn hơn, bằng 10 sào (Bắc Bộ).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Cọc (cho nghĩa vật dụng): Vật dài bằng gỗ, tre cắm xuống đất.
  • Gậy (cho nghĩa vật dụng): Vật dùng để chống, .
  • Công (cho nghĩa đơn vị đo): Một đơn vị đo diện tích khác, phổ biếnNam Bộ.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • Sông sâu sào ngắn khôn : (Tục ngữ) von cảnh ngộ khó khăn, lực bất tòng tâm.
  • con gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày: (Ca dao) Phê phán việc gả con đi xa, tài sản (ba sào ruộng) cũng không người chăm sóc, canh tác.
sào

Một người đàn ông dùng chiếc sào để chống thuyền trên sông.

  1. 1 Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền: Sông sâu sào ngắn khôn (cd); Ruộng sâu đến một con sào (NgCgHoan).
  2. 2 dt Đơn vị diện tích đo ruộng, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là 360 mét vuông: con gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày (cd).