sào

  1. 1 Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền: Sông sâu sào ngắn khôn (cd); Ruộng sâu đến một con sào (NgCgHoan).
  2. 2 dt Đơn vị diện tích đo ruộng, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là 360 mét vuông: con gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sào
Một người đàn ông dùng chiếc sào để chống thuyền trên sông.