sào

  1. perche.
    • Nhảy sào
      saut à la perche.
    • Nước sâu hai sào
      eau d'une profondeur de deux perches.
  2. fiche.
    • Sào đo đạc
      fiche d'arpenteur
    • người cao như cây sào
      c'est une grande perche.
  3. (tech.) sao; dixième partie du mẫu (soit 360m2 ou 497m2 suivant les régions).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sào
Một người đàn ông dùng chiếc sào để chống thuyền trên sông.