sáo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài chim thuộc họ Sáo (Sturnidae): Một loài chim nhỏ, thường có bộ lông đen và có thể có những đốm sáng, biết bắt chước tiếng người.
- Nhạc cụ hơi: Một nhạc cụ làm bằng ống trúc, nứa hoặc kim loại, có nhiều lỗ, dùng hơi thổi để tạo ra âm thanh.
- Loại mành, mành nhỏ: Một loại rèm cửa được đan bằng nan tre, trúc nhỏ và thưa, dùng để che nắng nhưng vẫn thông thoáng.
Tính từ:
- Có tính chất khuôn mẫu, rập khuôn, cũ rích: Dùng để chỉ lời nói, ý tưởng hoặc cách diễn đạt đã quá quen thuộc, thiếu sự sáng tạo và chân thật.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chim):
- Con sáo nhà bà ấy biết nói tiếng người rất rõ.
- Đàn sáo đậu kín trên cành cây khô.
Danh từ (nhạc cụ):
- Tiếng sáo vi vu trên đồng quê thật thanh bình.
- Anh ấy chơi bản nhạc dân ca bằng cây sáo trúc.
Danh từ (mành):
- Trời nắng gắt, chị hạ tấm sáo xuống cho mát.
- Căn phòng có cửa sáo bằng tre trông rất mộc mạc.
Tính từ:
- Bài văn ấy nghe sáo quá, toàn là những lời lẽ khuôn sáo.
- Anh ta chỉ biết nói những câu sáo rỗng để lấy lòng mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
"Khuôn sáo": Cụm từ nhấn mạnh tính chất máy móc, rập khuôn, không có gì mới mẻ.
- Lối tư duy khuôn sáo sẽ không thể tạo ra đột phá.
"Sáo ngữ": Từ ngữ sáo rỗng, được dùng một cách hình thức mà thiếu nội dung thực chất.
- Bài diễn văn đầy sáo ngữ, chẳng thuyết phục được ai.
Biến thể và từ liên quan
- Sáo sậu (dt): Một loài chim thuộc họ Sáo, có kích thước lớn hơn.
- Sáo đá (dt): Một loài chim sáo có tiếng hót hay.
- Sáo trúc (dt): Tên gọi cụ thể cho loại sáo làm bằng ống trúc.
- Tiêu sáo (dt): Từ ghép chung chỉ các loại nhạc cụ hơi của dân tộc.
Từ đồng nghĩa
- Với nghĩa tính từ (rập khuôn): Sến, rỗng tuếch, công thức, máy móc.
- Với nghĩa danh từ (nhạc cụ): (một loại nhạc cụ hơi tương tự).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay": Câu ca dao ý nói về sự mất mát, tiếc nuối khi để vuột mất thứ mình yêu quý hoặc chăm sóc.
- "Nói như sáo": Thành ngữ chỉ những lời nói hoa mỹ, khéo léo nhưng có thể thiếu thật lòng.
- 1 dt Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh: Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay (cd).
- 2 dt Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại có nhiều lỗ, thổi thành tiếng: Tiếng sáo nghe giữa một chiều chợ vãn (Huy Cận).
- 3 dt Thứ mành mành nhỏ, nan to: Trời nắng to, phải buông cánh sáo xuống.
- 4 tt Theo khuôn mẫu đã có: Câu văn sáo.