sáo

Học thuật
Thân thiện
sáo

Một người đàn ông thổi sáo dưới gốc cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài chim thuộc họ Sáo (Sturnidae): Một loài chim nhỏ, thường bộ lông đen có thể những đốm sáng, biết bắt chước tiếng người.
    • Nhạc cụ hơi: Một nhạc cụ làm bằng ống trúc, nứa hoặc kim loại, nhiều lỗ, dùng hơi thổi để tạo ra âm thanh.
    • Loại mành, mành nhỏ: Một loại rèm cửa được đan bằng nan tre, trúc nhỏ thưa, dùng để che nắng nhưng vẫn thông thoáng.
  2. Tính từ:

    • tính chất khuôn mẫu, rập khuôn, rích: Dùng để chỉ lời nói, ý tưởng hoặc cách diễn đạt đã quá quen thuộc, thiếu sự sáng tạo chân thật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chim):

    • Con sáo nhà ấy biết nói tiếng người rất .
    • Đàn sáo đậu kín trên cành cây khô.
  • Danh từ (nhạc cụ):

    • Tiếng sáo vi vu trên đồng quê thật thanh bình.
    • Anh ấy chơi bản nhạc dân ca bằng cây sáo trúc.
  • Danh từ (mành):

    • Trời nắng gắt, chị hạ tấm sáo xuống cho mát.
    • Căn phòng cửa sáo bằng tre trông rất mộc mạc.
  • Tính từ:

    • Bài văn ấy nghe sáo quá, toàn những lời lẽ khuôn sáo.
    • Anh ta chỉ biết nói những câu sáo rỗng để lấy lòng mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuôn sáo": Cụm từ nhấn mạnh tính chất máy móc, rập khuôn, không mới mẻ.

    • Lối tư duy khuôn sáo sẽ không thể tạo ra đột phá.
  • "Sáo ngữ": Từ ngữ sáo rỗng, được dùng một cách hình thức thiếu nội dung thực chất.

    • Bài diễn văn đầy sáo ngữ, chẳng thuyết phục được ai.
Biến thể từ liên quan
  • Sáo sậu (dt): Một loài chim thuộc họ Sáo, kích thước lớn hơn.
  • Sáo đá (dt): Một loài chim sáo tiếng hót hay.
  • Sáo trúc (dt): Tên gọi cụ thể cho loại sáo làm bằng ống trúc.
  • Tiêu sáo (dt): Từ ghép chung chỉ các loại nhạc cụ hơi của dân tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa tính từ (rập khuôn): Sến, rỗng tuếch, công thức, máy móc.
  • Với nghĩa danh từ (nhạc cụ): (một loại nhạc cụ hơi tương tự).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay": Câu ca dao ý nói về sự mất mát, tiếc nuối khi để vuột mất thứ mình yêu quý hoặc chăm sóc.
  • "Nói như sáo": Thành ngữ chỉ những lời nói hoa mỹ, khéo léo nhưng có thể thiếu thật lòng.
sáo

Một người đàn ông thổi sáo dưới gốc cây cổ thụ.

  1. 1 dt Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, điểm trắngcánh: Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay (cd).
  2. 2 dt Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại nhiều lỗ, thổi thành tiếng: Tiếng sáo nghe giữa một chiều chợ vãn (Huy Cận).
  3. 3 dt Thứ mành mành nhỏ, nan to: Trời nắng to, phải buông cánh sáo xuống.
  4. 4 tt Theo khuôn mẫu đã : Câu văn sáo.