sên

  1. d. 1.Cg. ốc sên. Loài ốc nhỏcạn, hay bám vào cây cối những chỗ rêu ẩm. Chậm như sên. Chậm quá. Yếu như sên. Yếu lắm. 2.(đph). Con vắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sên
Con sên bò chậm chạp trên chiếc lá xanh.