sên

  1. (zool.) limace.
  2. (cũng như ốc sên) escargot.
  3. (địa phương) sangsue terrestre
    • chậm như sên
      lent comme une limace; avec la lenteur des limaces;
    • Yếu như sên
      très faible.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sên
Con sên bò chậm chạp trên chiếc lá xanh.