sõi

  1. tt. 1. (Trẻ nhỏ nói) rành , đúng từng tiếng, từng lời: Cháu nói rất sõi Con nói chưa sõi. 2. (Nói) đúng, giỏi một thứ tiếng: người Kinh nhưng nói sõi tiếng Thái nói tiếng Anh rất sõi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sõi
Một em bé tập nói những từ đầu tiên rất sõi.