sõi

Học thuật
Thân thiện
sõi

Một em bé tập nói những từ đầu tiên rất sõi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Trẻ nhỏ nói) rành rẽ, rõ ràng, đúng từng tiếng: Dùng để miêu tả trẻ nhỏ đã phát âm rõ ràng, dễ hiểu khi học nói.
    • Nói giỏi, nói thành thạo, nói trôi chảy một ngôn ngữ: Dùng để miêu tả khả năng sử dụng một ngôn ngữ (có thể không phải tiếng mẹ đẻ) một cách lưu loát, chính xác.
dụ sử dụng
  • Nói về trẻ nhỏ:

    • Đứa bé hai tuổi đã bi nói rất sõi.
    • Cháu mới tập nói nên chưa sõi, nghe còn ngọng nghịu.
  • Nói về việc sử dụng ngôn ngữ:

    • Ông ấy người Việt nhưng nói sõi tiếng Hoa.
    • giáo tôi nói tiếng Anh sõi như người bản xứ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sõi đời": (Từ , ít dùng) Chỉ người từng trải, hiểu biết sâu sắc về cuộc sống.

    • Cụ già ấy sõi đời lắm, khó cứ hỏi cụ.
  • "Sõi việc": (Từ ) Thành thạo, giỏi giang trong một công việc nào đó.

    • Anh thợ cả đã sõi việc nên làm nhanh lắm.
Biến thể từ gần giống
  • Sành sõi: Tính từ. Có nghĩa tương tự "sõi" nhưng nhấn mạnh hơn đến mức độ thành thạo, thuần thục, thường dùng cho ngôn ngữ hoặc kỹ năng.
    • phiên dịch nói tiếng Nhật sành sõi.
Từ đồng nghĩa
  • Rành rẽ: (Về trẻ nhỏ nói) rõ ràng, dễ nghe.
  • Trôi chảy / Lưu loát / Thành thạo: (Về ngoại ngữ) sử dụng một cách dễ dàng, tự nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Ngọng: Nói không tiếng, phát âm sai.
  • Ấp úng: Nói không trôi chảy, hay ngập ngừng.
  • Lơ lớ: Nói ngoại ngữ còn chưa chuẩn, còn vụng về.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sõi" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Khi nói về trẻ con, "sõi" thường đi với động từ "nói".
  • Khi nói về ngoại ngữ, "sõi" thường đi với cấu trúc "nói sõi + [tên ngôn ngữ]".
sõi

Một em bé tập nói những từ đầu tiên rất sõi.

  1. tt. 1. (Trẻ nhỏ nói) rành , đúng từng tiếng, từng lời: Cháu nói rất sõi Con nói chưa sõi. 2. (Nói) đúng, giỏi một thứ tiếng: người Kinh nhưng nói sõi tiếng Thái nói tiếng Anh rất sõi.