chứng

Học thuật
Thân thiện
chứng

Mẹ tôi có chứng đau bụng kinh niên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tật xấu, thói quen xấu: Một đặc điểm, hành vi không tốt thường xuyên lặp lại của một người.
    • (Y học) Triệu chứng, chứng bệnh: Dấu hiệu hoặc biểu hiện bất thường của cơ thể cho thấy sự hiện diện của một bệnh hoặc trạng thái không khỏe mạnh.
    • Bằng chứng, chứng cớ: Vật, sự việc hoặc lời khai dùng để chứng minh, xác nhận một sự thật.
  2. Động từ:

    • Chứng minh, làm chứng: Hành động cung cấp bằng chứng hoặc lời khai để xác nhận sự thật của một việc.
    • (Cổ, ít dùng) Chứng giám, soi xét: (Thường dùng trong văn chương cổ) Hành động của thần linh, trời đất chứng kiến phân xử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy chứng hay nói dối. (Anh ấy tật xấu hay nói dối.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên các chứng như sốt, ho, mệt mỏi. (Bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên các triệu chứng như sốt, ho, mệt mỏi.)
    • Muốn buộc tội thì phải chứng rõ ràng. (Muốn buộc tội thì phải bằng chứng rõ ràng.)
  • Động từ:

    • ấy sẵn sàng ra tòa chứng cho sự vô tội của bạn mình. ( ấy sẵn sàng ra tòa làm chứng cho sự vô tội của bạn mình.)
    • "Trời cao mắt, xin chứng giám cho lòng thành của con." (Văn chương cổ: Trời cao mắt, xin chứng giám cho lòng thành của con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chứng nào tật nấy": (Thành ngữ) Chỉ thói quen xấu đã thành bản tính thì rất khó thay đổi; người tật xấu nào thì sẽ thể hiện đúng tật xấu đó.

    • Nói mãi vẫn thế, đúng chứng nào tật nấy. (Nói mãi vẫn thế, đúng bản tính khó dời.)
  • "nói sách, mách chứng": (Thành ngữ) Khi nói điều phải dựa vào căn cứ, bằng chứng xác thực, không nói bừa.

    • Nhà nghiên cứu phải nói sách, mách chứng. (Nhà nghiên cứu phải đưa ra luận điểm dựa trên tài liệu bằng chứng.)
Biến thể từ liên quan
  • Chứng cớ / Bằng chứng (dt): Vật hoặc điều dùng để chứng minh.
  • Chứng nhận (đgt): Xác nhận bằng văn bản hoặc hành động chính thức.
  • Chứng kiến (đgt): Trông thấy tận mắt sự việc xảy ra.
  • Chứng minh (đgt): Dùng lẽ, bằng chứng để làm sáng tỏ sự thật.
  • Chứng bệnh (dt): Bệnh, thường dùng để chỉ bệnh các triệu chứng rõ ràng ( dụ: chứng đau đầu).
  • Nhân chứng (dt): Người trực tiếp chứng kiến sự việc có thể khai báo.
Từ đồng nghĩa
  • Tật (dt): Tật xấu, thói quen không tốt.
  • Triệu chứng (dt): (Y học) Dấu hiệu của bệnh.
  • Bằng cớ / Vật chứng (dt): Đồ vật làm bằng chứng.
Thành ngữ liên quan
  • " trời chứng giám": (Thành ngữ) Thề thốt, khẳng định lời nói của mình thật, trời cao làm chứng.
    • Tôi hứa với anh, trời chứng giám. (Tôi hứa với anh, trời cao làm chứng.)
  • "Chứng tại tâm": (Thành ngữ gốc Hán) Bằng chứng nằmtrong lòng, ý chỉ lương tâm mình minh chứng nhất cho điều đúng sai.
chứng

Mẹ tôi có chứng đau bụng kinh niên.

  1. 1 dt. 1. Tật xấu: Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia (tng) 2. (y) Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể: Chứng đau bụng kinh niên.
  2. 2 dt. Cái có thể dựa vào để tỏ thực: Nói sách, mách chứng (tng). // đgt. bằng cớ rõ ràng: Việc ấy đủ chứng đã làm liều 2. Soi xét cho: Trời nào chứng mãi cho người rông càn (-mỡ).