sâu

Học thuật
Thân thiện
sâu

Sâu đang ăn lá trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài động vật không xương sống, thân mềm, thường giai đoạn ấu trùng của côn trùng, có thể gây hại cho cây cối, hoa quả, gỗ: Chỉ loài vật nhỏ, thường hình dạng giống con giun, phát triển từ trứng ăn thực vật.
    • Tên gọi chung cho một số loài động vật thân mềm, nhỏ, gây hại khác: Có thể dùng để chỉ các loài gây hại tương tự, không nhất thiết ấu trùng côn trùng.
    • Tình trạng bệnh khi bộ phận cơ thể bị hủy hoại từ bên trong, tạo lỗ hổng: Thường dùng để mô tả tình trạng răng bị vi khuẩn phá hủy.
  2. Tính từ:

    • khoảng cách lớn từ bề mặt xuống đáy hoặc từ ngoài vào trong: Mô tả chiều sâu theo không gian vật .
    • mức độ cao, ở trạng thái mãnh liệt hoặc thâm thúy: Mô tả chiều sâu về cảm xúc, tri thức, trạng thái tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên lá cải nhiều sâu. ( nhiều con sâu trên rau cải.)
    • Cháu bị sâu răng nên rất đau. (Đứa trẻ bị sâu răng nên rất đau.)
    • Nhà nông phun thuốc diệt sâu. (Người nông dân phun thuốc diệt sâu.)
  • Tính từ:

    • Giếng nước này rất sâu. (Cái giếng nước này rất sâu.)
    • Anh ấy kiến thức sâu rộng về lịch sử. (Anh ấy kiến thức sâu rộng về lịch sử.)
    • ấy chìm vào giấc ngủ sâu. ( ấy chìm vào một giấc ngủ sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sâu cay": (tính từ) chỉ lời nói, thái độ chua chát, thâm thúy thường gây tổn thương.

    • Lời phê bình của ông ấy thật sâu cay. (Lời phê bình của ông ấy thật sâu cay.)
  • "sâu sắc": (tính từ) chỉ sự thấu hiểu, tình cảm, ấn tượngmức độ rất lớn, thâm thúy.

    • Bài học đó để lại trong tôi một ấn tượng sâu sắc. (Bài học đó để lại trong tôi một ấn tượng sâu sắc.)
  • "sâu xa": (tính từ) chỉ nguyên nhân, ý nghĩa, động cơ nằmtầng sâu kín, không dễ thấy.

    • Nguyên nhân sâu xa của cuộc khủng hoảng do mâu thuẫn lợi ích. (Nguyên nhân sâu xa của cuộc khủng hoảng do mâu thuẫn lợi ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Sâu bọ (danh từ): từ chỉ chung các loài côn trùng, động vật nhỏ gây hại.

    • Vườn rau bị sâu bọ phá hoại. (Vườn rau bị sâu bọ phá hoại.)
  • Sâu răng (danh từ): bệnh răng miệng do vi khuẩn làm hỏng men răng ngà răng.

    • Ăn nhiều đồ ngọt dễ bị sâu răng. (Ăn nhiều đồ ngọt dễ bị sâu răng.)
  • Sâu đậm (tính từ): (ít dùng) đồng nghĩa với "sâu sắc", chỉ tình cảm, ấn tượng rất sâu.

  • Sâu hoắm (tính từ): (khẩu ngữ) nhấn mạnh độ sâu rất lớn, đáng sợ.
    • Cái hang sâu hoắm tối om. (Cái hang sâu hoắm tối om.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ con vật):
    • Ấu trùng: Giai đoạn phát triển chưa trưởng thành của côn trùng.
    • Sâu bệnh: Từ ghép chỉ chung các loài sâu vi sinh vật gây hại cho cây trồng.
  • Tính từ (chỉ độ sâu):
    • Thăm thẳm: Rất sâu, khó xác định đáy (thường dùng cho không gian).
    • Thâm thúy: Sâu sắc về nội dung, ý nghĩa (thường dùng cho tư tưởng, lời nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "sâu" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Con sâu làm rầu nồi canh: Chỉ một cá nhân hay sự việc xấu nhỏ có thể làm hỏng cả một tập thể, một công việc lớn.

    • Một thành viên không hợp tác đúng con sâu làm rầu nồi canh. (Một thành viên không hợp tác đúng con sâu làm rầu nồi canh.)
  • Sâu vòi, sâu voi: (thành ngữ cổ, ít dùng) ý nói cái hại nhỏ (sâu vòi) lâu ngày cũng thành cái hại lớn (sâu voi).

sâu

Sâu đang ăn lá trên cành cây.

  1. d. 1. Trạng thái của giai đoạn phát triển của loài sâu bọ nở từ trứng ra, thường ăn hại , quả, đục khoét gỗ : Sâu cắn lúa. 2. tTên chỉ thứ bệnh ở những bộ phận bị đục khoét phía trong : Sâu răng. 3. Từ đặt trước những từ chỉ các loài sâu : Sâu keo ; Sâu róm.