sắn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại cây lương thực: Cây thân thẳng, có nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ phình to thành củ chứa nhiều tinh bột, được trồng để lấy củ ăn hoặc chế biến.
- Củ của cây sắn: Phần rễ củ giàu tinh bột của cây sắn, dùng làm lương thực hoặc nguyên liệu chế biến thực phẩm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ cây):
- Nhiều vùng đồi núi trồng sắn để phát triển kinh tế.
- Cây sắn dễ trồng và chịu được điều kiện đất đai khô cằn.
Danh từ (chỉ củ):
- Bà ngoại luộc sắn cho bữa sáng.
- Củ sắn cần được chế biến kỹ để loại bỏ độc tố.
Các cách sử dụng nâng cao
"sắn" trong ngữ cảnh nông nghiệp và an ninh lương thực: Thường được nhắc đến như một cây trồng chủ lực, có giá trị kinh tế.
- Việc phát triển giống sắn năng suất cao góp phần xóa đói giảm nghèo.
"sắn" trong ẩm thực: Không chỉ ăn củ luộc, sắn còn là nguyên liệu cho nhiều món ăn và sản phẩm khác.
- Bánh sắn nướng là đặc sản của một số vùng quê.
Biến thể và từ liên quan
- Khoai mì: Tên gọi khác phổ biến ở miền Nam Việt Nam cho cây và củ sắn.
- Củ đậu: Một loại củ khác, cần phân biệt, không phải là sắn.
- Bột sắn: Tinh bột được chiết xuất từ củ sắn, dùng trong nấu ăn và công nghiệp.
- Bột sắn dây là một sản phẩm khác, làm từ củ của cây sắn dây, không nên nhầm lẫn.
Từ đồng nghĩa
- Khoai mì: (Danh từ) Tên gọi thông dụng khác, cùng chỉ một loại cây và củ.
- Mì: (Danh từ) Cách gọi tắt thân mật, phổ biến trong đời sống.
Lưu ý quan trọng
- Củ sắn tươi có chứa axit cyanhydric (HCN), một chất độc. Cần gọt vỏ kỹ, ngâm nước và nấu chín hoàn toàn trước khi ăn để đảm bảo an toàn.
- Sắn là nguyên liệu chính để sản xuất nhiều sản phẩm như bột ngọt, bánh kẹo, miến, và cồn sinh học.
- dt. 1. Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn: trồng sắn trên đồi. 2. Củ sắn và các sản phẩm chế từ củ sắn: ăn sắn.