sắn

  1. dt. 1. Cây thân thẳng mang nhiều sẹo , cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn: trồng sắn trên đồi. 2. Củ sắn các sản phẩm chế từ củ sắn: ăn sắn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sắn
Người nông dân thu hoạch những củ sắn từ ruộng.