sần

  1. 1 tt 1. những mụn nhỏ nổi lên: Mặt sần trứng cá. 2. : Vải sần mặt.
  2. 2 tt 1. Nói quả không nước: Cam sần. 2. Nói khoai sượng: Khoai sần thì mua làm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sần
Mặt anh ấy bị sần do dị ứng.