săn

  1. đg. Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật : Săn hươu. 2. Đuổi theo, đi lùng để bắt : Săn kẻ cướp.
  2. t. Nói sợi xe chặt : Chỉ săn. 2. Nói da thịt co chắc lại : Da săn.
  3. ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau : Nước chảy săn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

săn
Một người thợ săn đang ngồi rình trong rừng.