sân

  1. dt 1. Khoảng đất trốngtrước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi: cụ già lại bế cháu ra sân (Ng-hồng). 2. Khoảng đất rộng để chơi thể thao: Sân vận động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sân
Hai đứa trẻ đang chơi đá bóng trong sân.