sán

Học thuật
Thân thiện
sán

Một người đàn ông đứng sán bên cạnh bạn mình để xem bản đồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đến gần, áp sát một cách gây phiền: Di chuyển đến vị trí rất gần, thường khiến người khác cảm thấy không thoải mái hoặc bị làm phiền.
  2. Danh từ:

    • Tên gọi chung của các loài giun dẹp ký sinh: Chỉ nhóm sinh vật ký sinh thân dẹp, thường sống trong ruột non của người động vật, gây bệnh thiếu máu suy nhược cơ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đừng sán lại gần tôi như thế. (Đừng áp sát lại gần tôi như vậy.)
    • cứ sán bên cạnh làm tôi mất tập trung. ( cứ đứng sát bên cạnh làm tôi mất tập trung.)
  • Danh từ:

    • Trẻ em dễ bị nhiễm sán nếu ăn thức ăn chưa nấu chín. (Trẻ em dễ bị nhiễm giun dẹp ký sinh nếu ăn thức ăn chưa nấu chín.)
    • Bác sĩ kê đơn thuốc tẩy sán cho bệnh nhân. (Bác sĩ kê đơn thuốc tẩy giun dẹp cho bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sán lại": động từ, nhấn mạnh hành động tiến lại rất gần.

    • Thấy tôi đứng một mình, liền sán lại bắt chuyện. (Thấy tôi đứng một mình, liền tiến lại gần bắt chuyện.)
  • "sán vai": (thường dùng trong văn chương) chỉ việc đứng cạnh nhau, sát vai nhau, thể hiện sự đồng hành, sánh bước.

    • Hai người bạn thân sán vai nhau trên con đường làng. (Hai người bạn thân sát vai nhau đi trên con đường làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sán lá gan (danh từ): Một loài giun dẹp ký sinh cụ thểgan.
  • Sán dây (danh từ): Một loài giun dẹp ký sinh thân dài gồm nhiều đốt, còn gọi là sán xơ mít.
  • Sán lợn (danh từ): Chỉ ấu trùng sán dây lợn ký sinh trong .
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Áp sát, tới gần, dí sát.
  • Danh từ: Giun dẹp, ký sinh trùng đường ruột.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sán đến: Tiến đến, đến gần.

    • sán đến bên cửa sổ để nhìn ra ngoài. ( tiến đến bên cửa sổ để nhìn ra ngoài.)
  • Sán vào: Len vào, đến gần hòa vào.

    • Đứa trẻ sán vào đám đông để xem biểu diễn. (Đứa trẻ len vào đám đông để xem biểu diễn.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sán" với tư cách động từ. Tuy nhiên, với nghĩa danh từ chỉ ký sinh trùng, thường xuất hiện trong các khái niệm y học cảnh báo vệ sinh như "phòng bệnh sán".
sán

Một người đàn ông đứng sán bên cạnh bạn mình để xem bản đồ.

  1. ph. Gần sát làm phiền : Đứng sán bên cạnh.
  2. d. Từ chung chỉ giun giẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu làm yếu sức.