sán

  1. ph. Gần sát làm phiền : Đứng sán bên cạnh.
  2. d. Từ chung chỉ giun giẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu làm yếu sức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sán
Một người đàn ông đứng sán bên cạnh bạn mình để xem bản đồ.