sàn

  1. d. 1. Cg. Sàn gác. Toàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà. 2. Cg. Sàn nhà. Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sàn
Cô lau sàn nhà bằng cây lau nhà.